Dịch

overhaul

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈoʊvɚˌhɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đại tudanh từA major repair, renovation, or revision.
  2. Việc rà soát tàn lửa, dập tàn lửadanh từThe process after the fire appears extinguished in which the firefighters search the structure for signs of hot spots that may cause the structure to reignite.
  3. Đại tu, cải tổ toàn diệnđộng từTo modernize, repair, renovate, or revise completely.
  4. Vượt qua, đuổi kịp và vượtđộng từTo pass, overtake, or travel past.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overhaulNguyên thể (infinitive)
  2. overhaulsSố nhiều (plural)
  3. overhauledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overhaulingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overhaul sthđại tu, sửa chữa toàn bộ cái gì
  • overhaul sbvượt qua ai

Cụm từ (phrase)

complete overhaulCuộc đại tu toàn diện
engine overhaulViệc đại tu động cơ
major overhaulĐợt đại tu lớn
overhaul the systemCải tổ hệ thống
radical overhaulSự cải tổ triệt để

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nới dây thừng
  1. Nới dây thừng, gỡ dây thừngTo keep (running rigging) clear, and see that no hitch occurs.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Động cơ cần một đợt đại tu toàn diện để có thể hoạt động bình thường.
  • , .Trong khi động cơ được xử lý tại xưởng diesel, các đầu máy xe lửa chính được đại tu tại xưởng lắp ráp.
  • , , damage-control . Lee's , , .Chiếc New Jersey đang giảm tốc đã chệch khỏi đội hình, buộc phải tạm ngừng bắn khi Iowa vượt qua nó, nhưng sau đó tiếp tục khai hỏa khi đội cứu hộ nỗ lực làm việc bên dưới. Hai con tàu còn lại của Đô đốc Lee tiến lên phía sau cũng dùng pháo mũi bắn vào Yamato.

AI