Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overhaulable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được đại tu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being overhauled.
Nguồn gốc
(etymology)
overhaul
+
-able
Ví dụ
The
engine
was
found
to
be
in
overhaulable
condition
.
AI
1
Có khả năng được đại tu
1
Có khả năng được đại tu
1
Có khả năng được đại tu