Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surpassive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vượt qua
tính từ
surpassing
Nguồn gốc
(etymology)
surpass
+
-ive
Ví dụ
Mr
.
Fred
Walsh
rendered
a
number
of
selections
on
the
piano
and
they
were
played
with
a
skill
of
surpassive
talent
that
is
remarkable
and
surprising
when
consideration
is
given
for
the
handicap
of
the
man
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
过
guò
Qua, băng qua, vượt qua
超过
chāo guò
Vượt qua, vượt trội
度
dù
Qua, vượt qua
Tiếng Tây Ban Nha
pasar
Vượt qua, để tay, trượt
cruzar
Vượt qua (bao gồm cả chân)
superar
Vượt qua, khắc phục
AI
1
Vượt qua
1
Vượt qua
1
Vượt qua