underdo
động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm điều gì đó không đủ; đặc biệt là nấu chưa chín kỹđộng từngoại động từ (transitive)To do something insufficiently; especially, to undercook.
- Làm ít hơn là điều cần thiếtđộng từngoại động từ (transitive)To do less than is requisite.
- Hành động dưới khả năng của mình; làm ít hơn một người có thểđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act below one's abilities; do less than one can.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- underdoNguyên thể (infinitive)
- underdoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underdid (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- underdone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- underdoingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đặt dưới
- ngoại động từ (transitive)Đặt dưới, chủ đềTo put under, subject.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc underdoVí dụ
- , . .
- . .
- , . .