Dịch

underdo

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm điều gì đó không đủ; đặc biệt là nấu chưa chín kỹđộng từngoại động từ (transitive)To do something insufficiently; especially, to undercook.
  2. Làm ít hơn là điều cần thiếtđộng từngoại động từ (transitive)To do less than is requisite.
  3. Hành động dưới khả năng của mình; làm ít hơn một người có thểđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act below one's abilities; do less than one can.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. underdoNguyên thể (infinitive)
  2. underdoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. underdid (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. underdone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. underdoingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đặt dưới
  1. ngoại động từ (transitive)Đặt dưới, chủ đềTo put under, subject.

Nguồn gốc (etymology)

under-do

  1. từ tiếng Anh trung đạiunderdon
  2. từ tiếng Anh cổunderdōn“to put under”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*under

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . .
  • . .
  • , . .

AI