Nghĩa chính
- Nấu quá lâu hoặc ở nhiệt độ quá caođộng từngoại động từ (transitive)To cook for too long or at too high a temperature.
- Làm điều gì đó quá đáng; làm quá sức; bị hủy hoại do nỗ lực quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To do something to excess; to overdo; to ruin due to excessive effort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overcookNguyên thể (infinitive)
- overcooksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overcookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overcookingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overcook sthnấu cái gì quá chín, nấu cái gì quá tay
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overcookVí dụ
- , .