Dịch

minimus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngón út hoặc ngón chân útdanh từThe little finger or the little toe

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. minimusDạng gốc (base form)
  2. minimi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. minimusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

gluteus minimusdanh từCơ nhỏ nhất trong ba cơ mông, nằm ngay bên dưới cơ mông giữa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sinh vật có kích thước nhỏ nhất
  1. A being of the smallest size.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhminimus“smallest”

Ví dụ

  • , ; , knot-grass ; , .
  • .

AI