Dịch

uttermost

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vô cùng; hết sức; ở mức độ xa nhất, lớn nhất hoặc cao nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Extreme; utmost; of the farthest, greatest, or highest degree.
  2. Mức tối đa, cực điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)The utmost; the highest or greatest degree; the farthest extent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uttermostDạng gốc (base form)
  2. uttermostsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc uttermost

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • cố gắng hết sức để
  • đến mức tối đa, đến cực điểm
  • gắng hết sức

AI