Nghĩa chính
- Ở ngoài xa nhất, ở phía ngoài cùngdanh từThat which is outermost.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outermostDạng gốc (base form)
- outermostsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiuttermost
- từ tiếng Anh cổūtemest
Cùng gốc (doublet)uttermost
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , […]Hãy quan sát, khóa học Phân tích đi từ những cái ngoài cùng đến những cái trong cùng, từ hệ quả đến nguyên nhân [...]
- , , .Callisto, mặt trăng ngoài cùng trong bốn mặt trăng Galilean, có bề mặt cổ xưa và có lẽ là nơi có nhiều hố va chạm nhất trong hệ mặt trời.
- 1930 2006, , .Pluto được gọi là một hành tinh từ năm 1930 đến 2006, sau đó nó bị hạ cấp vì dường như có những thiên thể khác tương tự Pluto quay quanh bên ngoài nó, khiến Neptune trở thành hành tinh ngoài cùng.