Dịch

max

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tối đatính từkhông so sánh (not comparable)Maximum; maximal.
  2. Tối đa, nhiều nhấttrạng từkhông so sánh (not comparable)at the most; maximum.
  3. Mức tối đadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of maximum.
  4. Đạt mức tối đađộng từđi với outTo reach the limit; to reach the maximum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maxNguyên thể (infinitive)
  2. maxesSố nhiều (plural)
  3. maxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maxingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cực độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cực độ, mức tột cùngAn extreme, a great extent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy tối đa mười tám tuổi.
  • .Anh ấy đã nỗ lực đến mức cực độ.
  • ' ,' , ' ; , . […]'Tôi nhớ,' người đàn ông nhợt nhạt nói, 'đêm đầu tiên gã Dandy đến căn hầm này; gã ngồi tại chiếc bàn này, và uống rượu gin với Charley Chatfield. […]

AI