Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tối đatính từkhông so sánh (not comparable)Maximum; maximal.
- Tối đa, nhiều nhấttrạng từkhông so sánh (not comparable)at the most; maximum.
- Mức tối đadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of maximum.
- Đạt mức tối đađộng từđi với outTo reach the limit; to reach the maximum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)max.Viết tắt của maximalto the maxỞ một mức độ hoặc mức độ lớn; rất-maxBiểu thị kích thước tối đa của tàu có thể đi qua kênh nhất địnhmax QViết tắt của maximum dynamic pressureQ-maxĐối với tàu hàng: tuân thủ các quy định về chiều rộng, chiều dài và mớn nước tối đa cho phép cập cảng khí hóa lỏng tại QatarMad MaxĐề xuất một thế giới hoặc môi trường vô chính phủ, hỗn loạn hoặc lạc hậu
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cực độ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cực độ, mức tột cùngAn extreme, a great extent.
Họ từ (word family)
cùng gốc max- supermaxNhà tù có mức độ an ninh cao nhất có thểdanh từ, tính từ
- supramaxCủa tàu hàng: có tải trọng chở hàng nhỏ (50.000 - 60.000 DWT). Lớn hơn Handymax. Thành viên của lớp Handysizetính từ
- infomaxPhương pháp tối ưu hóa cụ thể, quy định rằng một hàm ánh xạ một tập hợp đầu vào với một tập hợp đầu ra sẽ tối đa hóa thông tin trung bình lẫn nhau giữa hai tập hợp, tùy thuộc vào các ràng buộcdanh từ
Ví dụ
- .Cô ấy tối đa mười tám tuổi.
- .Anh ấy đã nỗ lực đến mức cực độ.
- ' ,' , ' ; , . […]'Tôi nhớ,' người đàn ông nhợt nhạt nói, 'đêm đầu tiên gã Dandy đến căn hầm này; gã ngồi tại chiếc bàn này, và uống rượu gin với Charley Chatfield. […]