Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
maximumly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tối đa
trạng từ
In a maximum manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
maximumly
Dạng gốc
(base form)
more maximumly
So sánh hơn
(comparative)
most maximumly
So sánh nhất
(superlative)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
maximally
Nguồn gốc
(etymology)
maximum
+
-ly
AI
1
Một cách tối đa
1
Một cách tối đa
1
Một cách tối đa