Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hung tợn và giận dữtính từExceedingly violent, severe, ferocious, cruel or savage.
- Mãnh liệt, quyết liệttính từResolute or strenuously active.
- Hung dữ, dữ dằntính từThreatening in appearance or demeanor.
- Cực kỳ, rấttrạng từkhông so sánh (not comparable)Extremely; very.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fierceDạng gốc (base form)
- fiercerSo sánh hơn (comparative)
- more fierceSo sánh hơn (comparative)
- fiercestSo sánh nhất (superlative)
- most fierceSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fierce battle | Trận chiến ác liệt | |
| fierce competition | Cạnh tranh khốc liệt | |
| fierce debate | Cuộc tranh luận gay gắt | |
| fierce loyalty | Lòng trung thành sắt son | |
| fierce opposition | Sự phản đối kịch liệt | |
| fierce storm | Cơn bão dữ dội | |
| fierce snakedanh từ | danh từ | Loài rắn có nọc độc cực mạnh, Oxyuranus microlepidotus |
| something fiercetrạng từ | trạng từ | Đến một mức độ cực đoan; tồi tệ, dữ dội |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tuyệt vời
- Tuyệt vời, đỉnhExcellent, very good.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 厉害Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fierceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifers
- từ tiếng Pháp cổfers“wild", "ferocious”
- từ tiếng Latinhferus“wild", "untamed”
Ví dụ
- .Một cơn bão dữ dội đã tàn phá vùng bờ biển.
- .Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để trốn thoát.
- .Con sư tử gầm lên một tiếng dữ dội.