Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
raging agreement
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
eɪ
dʒ
ɪ
ŋ
ə
ˈ
ɡ
ɹ
i
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái mà mọi người đang tranh cãi mặc dù có cùng quan điểm
danh từ
A state in which people are arguing despite having similar opinions.
Ví dụ
In
fact
,
both
are
in
raging
agreement
that
passive
defense
is
never
appropriate
.
I
think
there
is
absolute
raging
agreement
between
the
FAA
and
the
NTSB
on
that
matter
.
AI
1
Trạng thái mà mọi người đang tranh cãi mặc dù có cùng quan điểm
1
Trạng thái mà mọi người đang tranh cãi mặc dù có cùng quan điểm
1
Trạng thái mà mọi người đang tranh cãi mặc dù có cùng quan điểm