unco
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Kỳ lạtính từStrange, weird.
- Không phối hợptính từUncoordinated.
- Đặc biệt, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Very.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Scotsunco
Ví dụ
- , , , […].
- ‘′ ?’ .
- ‘ , ,’ . ‘ ′ leg-weary.’
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa