Dịch

merciful

B2tính từ (adjective)
UK/ˈmɜː.sɪ.fl̩/US/ˈmɝ.sɪ.fl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khoan dungtính từShowing mercy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mercifulDạng gốc (base form)
  2. more mercifulSo sánh hơn (comparative)
  3. most mercifulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

merciful heavensChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

mercy-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạimerciful

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , .Kẻ sát nhân, theo ông nhớ lại, đã bị xét xử và kết án tù chung thân, nhưng được một vị thống đốc nhân từ ân xá sau khi thụ án một năm.
  • .Chúa là Đấng nhân từ nhất.
  • !Hãy nhân từ hơn một chút!

AI