Dịch

misericordioso

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/miseɾikoɾˈdjoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhân từ, từ bi, khoan dungtính từmerciful
  2. Người nhân từ, người khoan dungdanh từa merciful person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misericordiosoDạng gốc (base form)
  2. misericordiosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. misericordiososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. misericordiosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cậu nên nhân từ hơn với mọi người.
  • Allah, , .Nhân danh Allah, Đấng Toàn Năng, Đấng Nhân Từ.

AI