misericordioso
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/miseɾikoɾˈdjoso/nguồn
Nghĩa chính
- Nhân từ, từ bi, khoan dungtính từmerciful
- Người nhân từ, người khoan dungdanh từa merciful person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misericordiosoDạng gốc (base form)
- misericordiosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- misericordiososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- misericordiosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhân từ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cậu nên nhân từ hơn với mọi người.
- Allah, , .Nhân danh Allah, Đấng Toàn Năng, Đấng Nhân Từ.