Dịch

inclement

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khắc nghiệt, giông bãotính từStormy, of rough weather; not clement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inclementDạng gốc (base form)
  2. more inclementSo sánh hơn (comparative)
  3. most inclementSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Nhẫn tâm
  1. Nhẫn tâm, tàn nhẫnMerciless, unrelenting.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinclēmēns“unmerciful, severe”

Ví dụ

  • . . Spoker, , .Qua một quá trình tiến hóa nghịch lý nào đó, sự thù hận và lòng cố chấp đã được thiết lập ở vị thế tiên phong của Kitô giáo nguyên thủy. Bà Spoker, cũng giống như nhiều môn đệ nghiêm khắc của sự công chính, có thái độ nhẫn tâm không kém phần vẻ ngoài hốc hác của bà.
  • , .Bất chấp thời tiết khắc nghiệt, buổi hòa nhạc vẫn diễn ra theo đúng lịch trình.
  • ?Chính sách về thời tiết khắc nghiệt là gì?

AI