Dịch

relaxation

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sự thư giãn, sự nghỉ ngơidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)time or activity that helps the mind or body rest after working hard
  2. sự thư giãn, sự giảm căngdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a reduction in tension or stiffness in the body or a physical system

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relaxationDạng gốc (base form)
  2. relaxationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

deep relaxationSự thư giãn sâu
muscle relaxationThư giãn cơ
relaxation exerciseBài tập thư giãn
relaxation techniqueKỹ thuật thư giãn
relaxation timedanh từThời gian hồi phục, thời gian giãn
relaxation of effortsSự giảm căng của nỗ lực
relaxation of the soft palateSự thư giãn của vòm miệng mềm
T1 relaxation timedanh từTổng lượng thời gian cần thiết để vectơ từ hóa thuần phục hồi về trạng thái cơ bản theo hướng của từ trường tĩnh chính

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Giảm cứng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Remission or abatement of rigor.

Nguồn gốc (etymology)

relax-ation

  1. mượn từ tiếng Latinhrelaxatio

Ví dụ

  • sự thư giãn của vòm miệng mềm
  • sự giảm căng của nỗ lực
  • ?Bạn làm gì để thư giãn?

AI