Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- sự thư giãn, sự nghỉ ngơidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)time or activity that helps the mind or body rest after working hard
- sự thư giãn, sự giảm căngdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a reduction in tension or stiffness in the body or a physical system
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relaxationDạng gốc (base form)
- relaxationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep relaxation | Sự thư giãn sâu | |
| muscle relaxation | Thư giãn cơ | |
| relaxation exercise | Bài tập thư giãn | |
| relaxation technique | Kỹ thuật thư giãn | |
| relaxation timedanh từ | danh từ | Thời gian hồi phục, thời gian giãn |
| relaxation of efforts | Sự giảm căng của nỗ lực | |
| relaxation of the soft palate | Sự thư giãn của vòm miệng mềm | |
| T1 relaxation timedanh từ | danh từ | Tổng lượng thời gian cần thiết để vectơ từ hóa thuần phục hồi về trạng thái cơ bản theo hướng của từ trường tĩnh chính |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Giảm cứng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Remission or abatement of rigor.
Xuất hiện ở từ khác
- stresstrái nghĩaSự thư giãn, thường là trạng thái trái với căng thẳng.
Họ từ (word family)
cùng gốc relaxationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- sự thư giãn của vòm miệng mềm
- sự giảm căng của nỗ lực
- ?Bạn làm gì để thư giãn?