Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
easeled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được gắn trên giá vẽ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Mounted on an easel.
Ví dụ
The
lower
sketch
proposes
the
idea
of
the
studio
and
the
easeled
portrait
.
AI
1
Được gắn trên giá vẽ
1
Được gắn trên giá vẽ
1
Được gắn trên giá vẽ