Dịch

easen

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho thoải mái; làm dễ dàng hoặc dễ dàng hơn; (bằng cách mở rộng) để làm dịu; an ủi; dịu điđộng từngoại động từ (transitive)To make at ease; make easy or easier; (by extension) to soothe; comfort; relieve

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , reader's , ' , ; […]
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

AI