Dịch

lighten

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Làm sáng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make brighter or clearer; to illuminate.
  2. Sáng lên, rạng rađộng từnội động từ (intransitive)To become brighter or clearer; to brighten.
  3. Lóe ra, chiếu rọiđộng từngoại động từ (transitive)To emit or disclose in, or as if in, lightning; to flash out, like lightning.
  4. Làm nhẹ bớt, giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To alleviate; to reduce the burden of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lightenNguyên thể (infinitive)
  2. lightensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lightenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lighteningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lighten sthgiảm nhẹ cái gì
  • lighten (up)vui vẻ lên, trở nên nhẹ nhõm hơnMy mood gradually lightened.Tâm trạng tôi dần trở nên nhẹ nhõm hơn.
  • lighten sth (up)làm cho cái gì nhẹ nhõm/vui vẻ hơnShe told a joke to lighten the atmosphere.Cô ấy kể một câu chuyện đùa để làm không khí vui vẻ hơn.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Làm nhẹ tải
  1. ngoại động từ (transitive)Làm nhẹ tải, làm nhẹ điTo make light or lighter in weight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khai sáng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ

light#Etymology_3-en

  1. từ tiếng Anh trung đạilightnen
động từ

light#Etymology_4-en

  1. từ tiếng Anh trung đạilightnen
động từ

light-en

Ví dụ

  • , lighten’d :Một dải lửa chạy dọc bờ biển, và ánh sáng bùng lên thắp sáng cả dòng sông:
  • […] , eagle’s, :[…] hãy nhìn mắt ngài, sáng rực như mắt đại bàng, lóe lên vẻ uy nghiêm thống trị:
  • 2015 “ ” .Bà trích dẫn một cuộc thăm dò năm 2015 tại Anh do Hiệp hội Nghỉ dưỡng Gia đình thực hiện, cho thấy các kỳ nghỉ có thể đóng vai trò như những điểm tựa hạnh phúc mang lại ký ức vui vẻ gia đình để làm vơi bớt gánh nặng tuổi trưởng thành.

AI