Dịch

enlighten

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm sáng tỏđộng từngoại động từ (transitive)To supply with light.
  2. Khai sáng, giải thíchđộng từngoại động từ (transitive)To make something clear to (someone); to give knowledge or understanding to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enlightenNguyên thể (infinitive)
  2. enlightensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enlightenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enlighteningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enlighten sbgiúp ai hiểu rõ hơn, khai sáng cho ai

Cụm từ (phrase)

enlightened policyChính sách tiến bộ
enlightened approachCách tiếp cận tiến bộ
enlightened attitudeThái độ tiến bộ
enlightened centrismdanh từChủ nghĩa trung tâm được coi là trịch thượng vì nó coi tất cả các quan điểm đều có giá trị hoặc thiếu sót như nhau mà không quan tâm đến giá trị thực tế của chúng, thường coi sự thỏa hiệp hoặc điều độ là duy nhất hợp lý và vượt lên trên cuộc xung đột
enlightened despotismdanh từĐồng nghĩa với enlightened absolutism

Nguồn gốc (etymology)

light-en

  1. từ tiếng Anh trung đạienlightenen
  2. từ tiếng Anh cổinlīhtan

Ví dụ

  • .Mặt trời chiếu sáng Trái Đất.
  • , ?Bạn có muốn khai sáng cho tôi không, nếu bạn nghĩ tôi quá ngu ngốc?
  • .Ai đó nên khai sáng cho Tom.

AI