Dịch

edify

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hướng dẫn, bồi dưỡngđộng từngoại động từ (transitive)To instruct or improve morally or intellectually.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. edifyNguyên thể (infinitive)
  2. edifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. edifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. edifyingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xây dựng
  1. Xây dựng, kiến thiếtTo build, construct.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổedifier“to build, to edify”
  2. từ tiếng Latinhaedificare“build”

Ví dụ

  • Họ nên hướng dẫn lẫn nhau bằng cách duy trì và thúc đẩy sự hiểu biết về chân lý
  • edifyde, / plaste syde […]'Anh đã lấy nhầm chiếc ô Nhật của tôi.' 'Tôi không chấp nhận việc anh phô trương bản thân,' Cripps nói, bỏ qua điều không liên quan ấy.
  • .Lâu đài ấy được xây dựng vô cùng đẹp đẽ, tọa lạc gần bên khu rừng

AI