edify
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hướng dẫn, bồi dưỡngđộng từngoại động từ (transitive)To instruct or improve morally or intellectually.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xây dựng
- Xây dựng, kiến thiếtTo build, construct.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổedifier“to build, to edify”
- từ tiếng Latinhaedificare“build”
Họ từ (word family)
cùng gốc edifyVí dụ
- Họ nên hướng dẫn lẫn nhau bằng cách duy trì và thúc đẩy sự hiểu biết về chân lý
- edifyde, / plaste syde […]'Anh đã lấy nhầm chiếc ô Nhật của tôi.' 'Tôi không chấp nhận việc anh phô trương bản thân,' Cripps nói, bỏ qua điều không liên quan ấy.
- .Lâu đài ấy được xây dựng vô cùng đẹp đẽ, tọa lạc gần bên khu rừng