edification
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự rèn luyện đạo đức, khai sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of edifying, or the state of being edified or improved; a building process, especially morally, emotionally, or spiritually.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- edificationDạng gốc (base form)
- edificationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for the edification of sbđể giáo dục ai, để khai trí cho aiThe books were intended for the edification of the masses.Những cuốn sách này nhằm mục đích khai trí cho quần chúng.
- for sb's edificationđể giáo dục ai, để khai trí cho aiThe books were intended for the edification of the masses.Những cuốn sách này nhằm mục đích khai trí cho quần chúng.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tòa nhà
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tòa nhà, công trình kiến trúcA building or edifice.
Họ từ (word family)
cùng gốc edificationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaedificationem“building, construction”
Ví dụ
- “ 1 ”; , ....có lẽ không phải lúc nào cũng chỉ để mở mang kiến thức khoa học.
- .Hãy để mỗi chúng ta làm hài lòng người láng giềng vì lợi ích của họ để cùng rèn luyện đạo đức.