Dịch

elucidate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm sáng tỏ, giải thích rõđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) clear and understandable; to clarify, to illuminate, to shed light on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elucidateNguyên thể (infinitive)
  2. elucidatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. elucidatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. elucidatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • elucidate (sth)làm sáng tỏ (cái gì)He elucidated a point of grammar.Anh ấy đã làm sáng tỏ một điểm ngữ pháp.
  • elucidate what, how, etc…làm sáng tỏ cái gì, như thế nào, v.v…I will try to elucidate what I think the problems are.Tôi sẽ cố gắng làm sáng tỏ những điều tôi cho là vấn đề.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Làm sáng
  1. ngoại động từ (transitive)Làm sáng, làm rực rỡTo make (something) lucid (“bright, luminous; also, clear, transparent”).

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinh muộnēlūcidātus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lewk-“bright; to see; to shine”
tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinh muộnēlūcidātus“lightened, enlightened”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • vvhat ovvn , .Hãy để tôi nghe xem quan niệm của chính bạn về vấn đề này là gì, liệu chúng có xu hướng làm sáng tỏ hay hòa giải.
  • .Hãy để tôi giải thích rõ hơn.
  • . [] Pepys's, . , […] , bodys.Khi dùng bữa tại nhà ông [Samuel] Pepys, Tiến sĩ Slayer đã cho chúng tôi xem một thí nghiệm kỳ diệu, [...] Chất này hay phốt pho được tạo ra từ máu và nước tiểu người, làm sáng tỏ ngọn lửa hoặc nhiệt lượng sống trong cơ thể động vật.

AI