Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm sáng tỏ, giải thích rõđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) clear and understandable; to clarify, to illuminate, to shed light on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elucidateNguyên thể (infinitive)
- elucidatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- elucidatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- elucidatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- elucidate (sth)làm sáng tỏ (cái gì)He elucidated a point of grammar.Anh ấy đã làm sáng tỏ một điểm ngữ pháp.
- elucidate what, how, etc…làm sáng tỏ cái gì, như thế nào, v.v…I will try to elucidate what I think the problems are.Tôi sẽ cố gắng làm sáng tỏ những điều tôi cho là vấn đề.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Làm sáng
- ngoại động từ (transitive)Làm sáng, làm rực rỡTo make (something) lucid (“bright, luminous; also, clear, transparent”).
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Latinh muộnēlūcidātus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lewk-“bright; to see; to shine”
tính từ
- mượn từ tiếng Latinh muộnēlūcidātus“lightened, enlightened”
Xuất hiện ở từ khác
- explainđồng nghĩatrang trọng, dùng trong văn viết
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc elucidateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- vvhat ovvn , .Hãy để tôi nghe xem quan niệm của chính bạn về vấn đề này là gì, liệu chúng có xu hướng làm sáng tỏ hay hòa giải.
- .Hãy để tôi giải thích rõ hơn.
- . [] Pepys's, . , […] , bodys.Khi dùng bữa tại nhà ông [Samuel] Pepys, Tiến sĩ Slayer đã cho chúng tôi xem một thí nghiệm kỳ diệu, [...] Chất này hay phốt pho được tạo ra từ máu và nước tiểu người, làm sáng tỏ ngọn lửa hoặc nhiệt lượng sống trong cơ thể động vật.