Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
elucidator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm sáng tỏ; người giải thích
danh từ
One who elucidates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
elucidator
Dạng gốc
(base form)
elucidator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
elucidate
+
-or
Họ từ
(word family)
cùng gốc
elucidator
elucidator
y
Để làm sáng tỏ; để giải thích
tính từ
elucidator
ily
Một cách sáng tỏ
trạng từ
AI
1
Người làm sáng tỏ
1
Người làm sáng tỏ
1
Người làm sáng tỏ