Dịch

opacous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không tỏa sáng hoặc chiếu sáng; tối tămtính từkhông so sánh (not comparable)Not shining or illuminated; dark.
  2. Không cho ánh sáng đi qua; mờ đụctính từkhông so sánh (not comparable)Not allowing the passage of light; opaque.

Họ từ (word family)

cùng gốc opacous

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhopācus“shaded, shady, dark”

Ví dụ

  • / , / .
  • ; , , , .
  • [] , , , , […]

AI