opacous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không tỏa sáng hoặc chiếu sáng; tối tămtính từkhông so sánh (not comparable)Not shining or illuminated; dark.
- Không cho ánh sáng đi qua; mờ đụctính từkhông so sánh (not comparable)Not allowing the passage of light; opaque.
Họ từ (word family)
cùng gốc opacousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhopācus“shaded, shady, dark”
Ví dụ
- / , / .
- ; , , , .
- [] , , , , […]