Nghĩa chính
- Hoạt động như một chấn lưu chođộng từngoại động từ (transitive)To act as a ballast for.
- Quá nhiều để ai đó có thể đối phóđộng từngoại động từ (transitive)To be too much for someone to cope with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weigh downNguyên thể (infinitive)
- weighs downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- weighed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- weighing downPhân từ I (present participle)
Xuất hiện ở từ khác
- pesarTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- .