Dịch

weigh down

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động như một chấn lưu chođộng từngoại động từ (transitive)To act as a ballast for.
  2. Quá nhiều để ai đó có thể đối phóđộng từngoại động từ (transitive)To be too much for someone to cope with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weigh downNguyên thể (infinitive)
  2. weighs downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. weighed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weighing downPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI