predicamento
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾedikaˈmento/
Nghĩa chính
- Uy tíndanh từprestige
- Phạm trùdanh từpredicament (that which is predicated); a category.
- Thế tiến thoái lưỡng nan, tình thế khó xửdanh từcompromised (difficult situation)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predicamentoDạng gốc (base form)
- predicamentosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Uy tín
Khác
Ví dụ
- .Có vẻ như không có lối thoát cho tình thế khó khăn của chúng tôi.
- .Một nghị sĩ hay chống đối như vậy sẽ không bao giờ có nhiều tiếng nói trên truyền thông trừ khi điều đó mang lại lợi ích.
- .Tôi thấy dường như không có lối thoát cho tình thế khó xử của chúng tôi.