convención
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kombenˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Hội nghị, công ước, quy ướcdanh từconvention
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convenciónDạng gốc (base form)
- convencionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convención colectiva de trabajo | Thỏa ước tập thể | |
| Convenciones de Ginebradanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp định Geneva, Hiệp định Genève |
| celebrar una convención | Chưa có nghĩa | |
| convención internacional | Chưa có nghĩa | |
| convención social | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi đã hoãn hội nghị lại một tuần.
- .Đã có một hội nghị diễn ra vào tháng trước.
- .Đại hội của các nàng tiên đã có thể bắt đầu.