Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà vệ sinh trong rạp hát, nhà máydanh từA room containing a public toilet: a public lavatory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restroomDạng gốc (base form)
- restroomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| use the restroomđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với use the toilet: đi tiểu hoặc đại tiện, đặc biệt (nhưng không chỉ) khi đi vệ sinh |
| go to the restroomđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với use the toilet: đi tiểu hoặc đại tiện, đặc biệt (nhưng không chỉ) khi đi vệ sinh |
| ladies' restroom | Nhà vệ sinh nữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phòng nghỉ giải lao
- A room (usually in a public building or workplace) set aside for rest and relaxation; breakroom.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Bạn có thể chỉ giúp tôi nhà vệ sinh ở đâu không?
- .Anh ấy đang ở trong nhà vệ sinh.
- .Chúng tôi đã dùng nhà vệ sinh.
Xuất hiện ở từ khác
- servicioTiếng Tây Ban Nhatương đương