Dịch

便可

Hán-Việt: tiện khả
biàn kě

Nghĩa chính

  1. Liền có thể

Chữ và bộ thủ (character, radical)

便
biàntiện
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
convenience, ease; expedient
可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly

Ví dụ

  • ,。Chỉ cần nắm vững điểm mấu chốt thì liền có thể vận dụng thành thạo.

AI