便可
Hán-Việt: tiện khả
biàn kě
Nghĩa chính
- Liền có thể
Chữ và bộ thủ (character, radical)
便
biàntiện
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
convenience, ease; expedient可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possiblyVí dụ
- ,。Chỉ cần nắm vững điểm mấu chốt thì liền có thể vận dụng thành thạo.
Xuất hiện ở từ khác
- 便kết hợpliền có thể