Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
opportuneness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện thuận lợi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being opportune.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
timeliness
Nguồn gốc
(etymology)
opportune
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
opportuneness
opportune
Thích hợp, phù hợp
tính từ
in
opportuneness
Tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng
danh từ
inopportune
Không phù hợp cho một số mục đích cụ thể
tính từ
opportune
ly
Theo cách phù hợp cho một số mục đích cụ thể
trạng từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện thuận lợi
1
Trạng thái hoặc điều kiện thuận lợi
1
Trạng thái hoặc điều kiện thuận lợi