Dịch

untime

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự vắng mặt của thời gian; sự vượt thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The absence of time; timelessness.
  2. Sai thời điểm; một thời điểm không phù hợp hoặc không thích hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wrong time; an unsuitable or improper time.
  3. Làm cho việc đó được thực hiện không đúng lúcđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be done at the wrong time.
  4. Không đúng lúctính từUntimely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untimeNguyên thể (infinitive)
  2. untimesSố nhiều (plural)
  3. untimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. untimingPhân từ I (present participle)
  5. more untimeSo sánh hơn (comparative)
  6. most untimeSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

un-time

  1. từ tiếng Anh trung đạiuntime
  2. từ tiếng Anh cổuntīma“an unseasonable time”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*untīmô
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiuntime
  2. từ tiếng Anh cổuntīme

Ví dụ

  • , , , .
  • […] , […]
  • , , , .

AI