Dịch

slipshod

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoàn thành kém hoặc quá nhanh; táttính từDone poorly or too quickly; slapdash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slipshodDạng gốc (base form)
  2. more slipshodSo sánh hơn (comparative)
  3. most slipshodSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mang dép hoặc giày hở tương tự
  1. Wearing slippers or similarly open shoes.

Ví dụ

  • bài luận làm cẩu thả
  • , .
  • [] , [...] , .

AI