Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoàn thành kém hoặc quá nhanh; táttính từDone poorly or too quickly; slapdash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slipshodDạng gốc (base form)
- more slipshodSo sánh hơn (comparative)
- most slipshodSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mang dép hoặc giày hở tương tự
- Wearing slippers or similarly open shoes.
Ví dụ
- bài luận làm cẩu thả
- , .
- [] , [...] , .