Nghĩa chính
- Đi giàytính từkhông so sánh (not comparable)Wearing shoes.
- Có trang bị lốp xetính từkhông so sánh (not comparable)Having tires equipped.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dry-shodtrạng từ | trạng từ | Với giày dép của một người khô, không ở trong hoặc dưới nước, thường đề cập đến việc đi bộ trên mặt đất vào một thời điểm khác, hoặc thường được bao phủ bởi nước sâu |
| iron-shodtính từ | tính từ | Của một con ngựa, được đóng móng ngựa bằng sắt |
| sharp-shodtính từ | tính từ | Mang móng ngựa có đế hoặc gai để đảm bảo an toàn khi di chuyển trên băng |
| the cobbler's children are the worst shodcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the shoemaker's children go barefoot |
| the shoemaker's wife is always the worst shodcụm từ | cụm từ | Ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu |
| shoddy feverdanh từ | danh từ | Bệnh sốt đặc trưng bởi khó thở và viêm phế quản do hít phải bụi hoặc nấm mốc |
Ví dụ
- cái sào đầu bịt sắt
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc shodNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạishoed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha