Dịch

calzado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/kalˈθado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mang giày, đi giàytính từcalced
  2. Giày dépdanh từfootgear
  3. Quá khứ phân từ của calzarđộng từpast participle of calzar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calzadoDạng gốc (base form)
  2. calzadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. calzadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. calzadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

calzado de seguridadGiày bảo hộ
calzado deportivoGiày thể thao
calzado infantilGiày dép trẻ em
ratonero calzadodanh từChim ó chân thô, Buteo lagopus
águila calzadaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc calzado
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Thông thường tôi mang size tám giày.
  • .Tôi không thích đi giày không có vớ.
  • .Trong hồ bơi không được dùng giày phố.

AI