calzado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/kalˈθado/nguồn
Nghĩa chính
- Mang giày, đi giàytính từcalced
- Giày dépdanh từfootgear
- Quá khứ phân từ của calzarđộng từpast participle of calzar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calzado de seguridad | Giày bảo hộ | |
| calzado deportivo | Giày thể thao | |
| calzado infantil | Giày dép trẻ em | |
| ratonero calzadodanh từ | danh từ | Chim ó chân thô, Buteo lagopus |
| águila calzada | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc calzadoVí dụ
- .Thông thường tôi mang size tám giày.
- .Tôi không thích đi giày không có vớ.
- .Trong hồ bơi không được dùng giày phố.