Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với shod: đi giày, đặc biệt là các mệnh lệnh tôn giáo (Kitô giáo) không tránh đi giày dép thông thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of shod, wearing shoes, particularly (Christianity) religious orders that do not eschew normal footwear.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ discalced
- từ tiếng Latinhcalceus“calceus, footwear”
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc calcedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha