calcedon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đàn luýt trầm, một nhạc cụ được sử dụng bởi các nhà soạn nhạc baroque (đặc biệt là Telemann)danh từThe bass lute, an instrument used by baroque composers (notably Telemann).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calcedonDạng gốc (base form)
- calcedonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các khoáng chất thông thường
- Các khoáng chất thông thường, chẳng hạn như chalcedony hoặc canxit, được tìm thấy dưới dạng xâm nhập hoặc mạch trong một loại đá khác, đặc biệt là trong đá quýAny common mineral, such as chalcedony or calcite, that is found as an intrusion or vein in another stone, especially in a precious stone.
Ví dụ
- , "." , , theorbo-type .
- , 60 valorem 1528, 1930, , , 20 .
- , : , .