Dịch

calceate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với shod: đi giày, đặc biệt là (Kitô giáo) trái ngược với mệnh lệnh của người ăn xin chân trầntính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of shod: wearing shoes, particularly (Christianity) as opposed to the barefoot mendicant orders.
  2. Đồng nghĩa với shoe: đi giàyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Synonym of shoe: to put on shoes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Fathers CalceateChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

calceus-ate

  1. từ tiếng Latinhcalceātus
động từ

calceus“calceus, shoe”-ate

Cùng gốc (doublet)calcate

AI