Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với shod: đi giày, đặc biệt là (Kitô giáo) trái ngược với mệnh lệnh của người ăn xin chân trầntính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of shod: wearing shoes, particularly (Christianity) as opposed to the barefoot mendicant orders.
- Đồng nghĩa với shoe: đi giàyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Synonym of shoe: to put on shoes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fathers Calceate | Chưa có nghĩa |