Dịch

organizado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/oɾɡaniˈθado/

Nghĩa chính

  1. Ngăn nắp, có tổ chứctính từorganized
  2. Phân từ quá khứ của organizarđộng từpast participle of organizar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organizadoDạng gốc (base form)
  2. organizadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. organizadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. organizadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bien organizadoTổ chức tốt, bài bản
crimen organizadodanh từTội phạm có tổ chức
ser organizadoNgăn nắp, có sắp xếp
redes de crimen organizadoMạng lưới tội phạm có tổ chức
víctima del crimen organizadoNạn nhân tội phạm có tổ chức
luchar contra el crimen organizadoChống tội phạm có tổ chức
organizador personalSổ tay cá nhân
organizador de eventosNgười tổ chức sự kiện

Họ từ (word family)

cùng gốc organizado

Ví dụ

  • .Mafia là một băng nhóm tội phạm có tổ chức.
  • .Não người là một cơ quan có cấu trúc chặt chẽ.
  • .Ngôi nhà nhỏ đó sạch sẽ và ngăn nắp.

AI