well-organized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tổ chức, ngăn nắptính từOf a person, place, or system: orderly, efficient, and intelligently planned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- well-organizedDạng gốc (base form)
- more well-organizedSo sánh hơn (comparative)
- better-organized (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most well-organizedSo sánh nhất (superlative)
- best-organized (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly well-organized | Rất có tổ chức | |
| well-organized campaign | Chiến dịch bài bản | |
| well-organized event | Sự kiện được tổ chức tốt | |
| well-organized group | Nhóm có tổ chức | |
| well-organized system | Hệ thống bài bản |
Ví dụ
- - - ?Chẳng phải Hiệp hội Kỹ sư Hợp nhất - một trong những ngành nghề được tổ chức tốt nhất ở Cố quốc - đã thử đình công và chứng kiến chúng thất bại sao?
- .Bạn cực kỳ ngăn nắp đấy.
- Harrison's .Chiến dịch tranh cử của Benjamin Harrison đã được tổ chức bài bản.