Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
south temperate zone
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ʌ
ʊ
θ
ˈ
t
ɛ
m
p
ɹ
ə
t
ˈ
z
oʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Vùng ôn đới giữa Vòng Nam Cực và Chí tuyến Nam
danh từ
The temperate zone between the Antarctic Circle and the Tropic of Capricorn.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
north temperate zone
AI
1
Vùng ôn đới giữa Vòng Nam Cực và Chí tuyến Nam
1
Vùng ôn đới giữa Vòng Nam Cực và Chí tuyến Nam
1
Vùng ôn đới giữa Vòng Nam Cực và Chí tuyến Nam