Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trạng thái tâm lýtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified disposition or temper.
- Được tôi, đã tôitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the metallurgical process for finishing metals.
- Cường lực, được tôi nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the industrial process for toughening glass, or to such toughened glass.
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của temperđộng từsimple past and past participle of temper
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-temperedtính từ | tính từ | Càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng |
| bad-temperedtính từ | tính từ | Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng |
| quick-temperedtính từ | tính từ | Nóng tính, dễ cáu |
| short-temperedtính từ | tính từ | Hay cáu, nóng |
| hot-temperedtính từ | tính từ | Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp |
| even-temperedtính từ | tính từ | Điềm đạm, bình thản |
| well-temperedtính từ | tính từ | Vui tính, dễ chịu, tính tình hòa đồng |
| foul-temperedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với bad-tempered |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Được tiết chế
- không so sánh (not comparable)Được tiết chế, được dung hòaModerated or balanced by other considerations.
Họ từ (word family)
cùng gốc temperedNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ; , , .Ánh mắt nhìn xuống, đôi má ửng hồng, nét duyên thẹn thùng đều thích hợp theo thời điểm; nhưng sự khiêm nhường, vốn là đứa con của lý trí, không thể tồn tại lâu với sự nhạy cảm thiếu đi sự tiết chế của suy ngẫm.
- .Kính cường lực rất bền.
- .Kính cường lực rất khó vỡ.