Dịch

tempered

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈtɛmpɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trạng thái tâm lýtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified disposition or temper.
  2. Được tôi, đã tôitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the metallurgical process for finishing metals.
  3. Cường lực, được tôi nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the industrial process for toughening glass, or to such toughened glass.
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của temperđộng từsimple past and past participle of temper

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

ill-temperedtính từCàu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng
bad-temperedtính từXấu tính hay cáu, dễ nổi nóng
quick-temperedtính từNóng tính, dễ cáu
short-temperedtính từHay cáu, nóng
hot-temperedtính từNóng nảy, nóng vội; bộp chộp
even-temperedtính từĐiềm đạm, bình thản
well-temperedtính từVui tính, dễ chịu, tính tình hòa đồng
foul-temperedtính từĐồng nghĩa với bad-tempered

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Được tiết chế
  1. không so sánh (not comparable)Được tiết chế, được dung hòaModerated or balanced by other considerations.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

temper-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạitempred
  2. từ tiếng Anh cổġetemprod“tempered, moderate, goverened, cured”
động từ

temper-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạitemperd
  2. từ tiếng Anh cổtemprode

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ; , , .Ánh mắt nhìn xuống, đôi má ửng hồng, nét duyên thẹn thùng đều thích hợp theo thời điểm; nhưng sự khiêm nhường, vốn là đứa con của lý trí, không thể tồn tại lâu với sự nhạy cảm thiếu đi sự tiết chế của suy ngẫm.
  • .Kính cường lực rất bền.
  • .Kính cường lực rất khó vỡ.

AI