Nghĩa chính
- Dụng cụ đo lườngtính từThat has been determined by measurement.
- Thận trọng, vừa phảitính từDeliberate but restrained.
- Có nhịp điệu, theo nhịptính từRhythmically written in meter; metrical.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của measuređộng từsimple past and past participle of measure
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- measuredDạng gốc (base form)
- more measuredSo sánh hơn (comparative)
- most measuredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| measured approach | Cách tiếp cận thận trọng | |
| measured pace | Nhịp độ đều đặn | |
| measured response | Phản ứng thận trọng | |
| measured tone | Giọng điệu điều độ | |
| measured decision | Quyết định thận trọng | |
| measured words | Lời lẽ thận trọng | |
| measured dropdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với long drop |
| measured miledanh từ | danh từ | Chiều dài một hải lý, giới hạn của nó được đo chính xác và được biểu thị bằng phạm vi trên bờ. Nó được tàu sử dụng để hiệu chỉnh nhật ký, bộ đếm vòng quay, v.v. cũng như để đo tốc độ của tàu |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thận trọng
Có nhịp điệu
Họ từ (word family)
cùng gốc measuredVí dụ
- .Anh ấy chạy hết một dặm đã được đo lường.
- .Anh ấy tranh luận bằng giọng điệu thận trọng.
- .Anh ấy đo đường.