Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rhythmical
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹ
ɪ
ð
.
m
ɪ
.
k
ə
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhịp nhàng, có nhịp điệu
tính từ
rhythmic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rhythmical
Dạng gốc
(base form)
more rhythmical
So sánh hơn
(comparative)
most rhythmical
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
rhythmic
+
-al
Ví dụ
rhythmical
prose
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Nhịp nhàng
measured
lilting
cadenced
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rhythmical
rhythm
Nhịp điệu
danh từ, động từ
rhythmical
ly
Nhịp nhàng
trạng từ
un
rhythmical
Không có nhịp điệu; không đúng nhịp điệu
tính từ
rhythmic
Có nhịp điệu
tính từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Nhịp nhàng
1
Nhịp nhàng
1
Nhịp nhàng