Dịch

rhythm

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhịp điệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The variation of strong and weak elements (such as duration, accent) of sounds, notably in speech or music, over time; a beat or meter.
  2. Tiết tấu, điệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specifically defined pattern of such variation.
  3. Nhịp, guồng, tính đều đặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flow, repetition or regularity.
  4. Tạo nhịp, hòa nhịpđộng từngoại động từ (transitive)To impart a (particular) rhythm to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhythmNguyên thể (infinitive)
  2. rhythmsSố nhiều (plural)
  3. rhythmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rhythmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in rhythmđúng nhịpHe can't seem to play in rhythm.Anh ấy dường như không thể chơi đúng nhịp.
  • in rhythm with sthđúng nhịp với cái gìThe boat rocked up and down in rhythm with the sea.Con thuyền lắc lư lên xuống đúng nhịp với sóng biển.

Cụm từ (phrase)

circadian rhythmdanh từNhịp sinh học ngày đêm
in rhythmTheo nhịp
lose rhythmLạc nhịp
natural rhythmNhịp điệu tự nhiên
rhythm sectiondanh từPhần nhịp điệu
rhythm boxdanh từĐồng nghĩa với drum machine
rhythm gamedanh từTrò chơi nhịp điệu
cross-rhythmdanh từĐồng nghĩa với cross-beat

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nhịp độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhịp độ, tốc độThe tempo or speed of a beat, song or repetitive event.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrhythmus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῥυθμόςrhuthmós“any measured flow or movement, symmetry, rhythm”

Ví dụ

  • .Khán giả vỗ tay theo nhịp khi tôi hát.
  • Phần lớn các điệu nhảy đều có một tiết tấu riêng biệt như thể thơ iambic trong thi ca.
  • , .Một khi bạn đã quen với nhịp công việc, mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng.

AI