Dịch

rhythmically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Nhịp nhàngtrạng từIn a rhythmical manner.
  2. Về nhịp điệutrạng từWith reference to rhythm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhythmicallyDạng gốc (base form)
  2. more rhythmicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most rhythmicallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hông cô ấy đung đưa nhịp nhàng.
  • .Những bài hát này phức tạp về nhịp điệu.
  • .Cô ngồi nghe tiếng nước vỗ nhịp nhàng vào những chiếc thuyền chèo đang neo đậu.

AI