rhythmically
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Nhịp nhàngtrạng từIn a rhythmical manner.
- Về nhịp điệutrạng từWith reference to rhythm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhythmicallyDạng gốc (base form)
- more rhythmicallySo sánh hơn (comparative)
- most rhythmicallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rhythmicallyVí dụ
- .Hông cô ấy đung đưa nhịp nhàng.
- .Những bài hát này phức tạp về nhịp điệu.
- .Cô ngồi nghe tiếng nước vỗ nhịp nhàng vào những chiếc thuyền chèo đang neo đậu.