Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Métdanh từThe basic unit of length in the International System of Units (SI: Système International d'Unités), equal to the distance travelled by light in a vacuum in 1/299 792 458 seconds. The metre is equal to 39+⁴⁷⁄₁₂₇ (approximately 39.37) imperial inches.
- Thể thơ, phách, nhịpdanh từThe rhythm or measure in language (especially verse) and musical composition.
- Phổ thơ, đặt thành thơđộng từTo put into metrical form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cubic metredanh từ | danh từ | Mét khối |
| linear metredanh từ | danh từ | Mét dài |
| running metre | Mét tới | |
| square metredanh từ | danh từ | Mét vuông |
| Van Metredanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Hà Lan |
| metre gaugedanh từ | danh từ | Khổ đường một mét |
| metre-gaugetính từ | tính từ | Được xây dựng như hoặc cho máy đo mét |
| metre stickdanh từ | danh từ | Cây thước có kích thước một mét |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đo bằng đồng hồ
- Đo bằng đồng hồ, gắn đồng hồ đoAlternative spelling of meter.
Ví dụ
- ... .Các đơn vị đo chiều dài lớn hơn mét thì lớn hơn mét mười lần.
- .Bức tường cao một mét.
- .Bức tường cao một mét.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc metreNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- meterdễ nhầm, đồng nghĩacách viết của Anh cho đơn vị đo chiều dài, phát âm giống meter