Dịch

metre

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Métdanh từThe basic unit of length in the International System of Units (SI: Système International d'Unités), equal to the distance travelled by light in a vacuum in 1/299 792 458 seconds. The metre is equal to 39+⁴⁷⁄₁₂₇ (approximately 39.37) imperial inches.
  2. Thể thơ, phách, nhịpdanh từThe rhythm or measure in language (especially verse) and musical composition.
  3. Phổ thơ, đặt thành thơđộng từTo put into metrical form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metreNguyên thể (infinitive)
  2. metresSố nhiều (plural)
  3. metredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. metringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cubic metredanh từMét khối
linear metredanh từMét dài
running metreMét tới
square metredanh từMét vuông
Van Metredanh từ riêngMột họ từ tiếng Hà Lan
metre gaugedanh từKhổ đường một mét
metre-gaugetính từĐược xây dựng như hoặc cho máy đo mét
metre stickdanh từCây thước có kích thước một mét

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đo bằng đồng hồ
  1. Đo bằng đồng hồ, gắn đồng hồ đoAlternative spelling of meter.

Ví dụ

  • ... .Các đơn vị đo chiều dài lớn hơn mét thì lớn hơn mét mười lần.
  • .Bức tường cao một mét.
  • .Bức tường cao một mét.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápmètre
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμέτρονmétron“measure, rule, length, size, poetic metre”

Cùng gốc (doublet)metermetronmether

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhmetrum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμέτρονmétron“measure, rule, length, size, poetic metre”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI