Dịch

metric

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɛtɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Theo méttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the metric system of measurement.
  2. Theo phách, theo nhịptính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the meter of a piece of music.
  3. Tiêu chuẩn, thước đodanh từA measure for something; a means of deriving a quantitative measurement or approximation for otherwise qualitative phenomena (especially used in engineering).
  4. Đo lường bằng chỉ sốđộng từngoại động từ (transitive)To measure or analyse statistical data concerning the quality or effectiveness of a process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. metricNguyên thể (infinitive)
  2. metricsSố nhiều (plural)
  3. metricked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. metricking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in metrictheo hệ métIt's easier to work in metric.Làm việc theo hệ mét thì dễ hơn.

Cụm từ (phrase)

key metricChỉ số then chốt
metric systemdanh từHệ mét
metric tondanh từTấn
performance metricdanh từChỉ số hiệu suất
success metricdanh từThước đo thành công
-metrichậu tốHình thành tính từ tương ứng với danh từ trong -mét
metric miledanh từKhoảng cách trong điền kinh quốc tế (đặc biệt là đường đua), cuộc đua 1500 mét, là khoảng một dặm (~1609 mét)
metric footdanh từĐơn vị chiều dài (30 cm) được sử dụng để bán gỗ ở Vương quốc Anh

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Khoảng cách
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to distance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiêu chuẩn

Nguồn gốc (etymology)

metre-ic

  1. từ tiếng Phápmétrique
  2. từ tiếng Latinh mớimetricus“pertaining to the system based on the meter”

Ví dụ

  • , , 1999 , , , , .Nhưng hành tinh đỏ từng là mồ chôn của nhiều sứ mệnh từ Nga, châu Âu và Mỹ, bao gồm cả thất bại đáng xấu hổ của NASA vào năm 1999 do máy tính chạy bằng hệ mét và các kỹ sư dùng hệ đo lường khác hiểu sai tín hiệu của nhau.
  • ?Nên sử dụng chỉ số nào để đánh giá hiệu suất?
  • , .Như chúng ta sẽ thấy, các mêtric này được xây dựng từ một hàm Green.

AI