Dịch

avoirdupois

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hệ thống cân chính thức được sử dụng ở Anh từ năm 1856 đến năm 1963. Đây là hệ thống thông thường ở Luân Đôn kể từ năm 1300danh từkhông đếm được (uncountable)The official system of weights used in the UK between 1856 and 1963. It had been the customary system in London since 1300.
  2. Hệ thống cân chính thức được sử dụng ở Hoa Kỳ từ năm 1866 đến năm 1959danh từkhông đếm được (uncountable)The official system of weights used in the USA between 1866 and 1959.
  3. Cân nặng; sự nặng nềdanh từkhông đếm được (uncountable)Weight; heaviness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avoirdupoisDạng gốc (base form)
  2. avoirdupoisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avoirdupois ouncedanh từĐơn vị trọng lượng trong hệ thống đơn vị avoirdupois, bằng một phần mười sáu pound avoirdupois
avoirdupois pounddanh từĐơn vị trọng lượng trong hệ thống trọng lượng avoirdupois, được định nghĩa là 0,45359237 kg ở hầu hết các nước nói tiếng Anh kể từ năm 1959

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hàng hóa
  1. không đếm được (uncountable)Merchandise.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavoir de pois
  2. từ tiếng Pháp cổaveir
  3. từ tiếng Pháp trung đạiavoir

Ví dụ

  • một bà to béo đồ sộ
  • .
  • , , Cullen's . , . […]

AI